Nghĩa của khươm | Babel Free
[xɨəm˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Mấy chiếc quần áo rách như tổ đỉa vẫn vắt khươm mươi niên ở một góc nhà đã thấy đem ra sân hong.”
The clothes, all rags and tatters and hanging for nine or ten years in a corner, have been brought out into the yard to dry.
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free