Nghĩa của hong | Babel Free
[hawŋ͡m˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
English
to dry
Ví dụ
“khai gian hòng qua mắt thanh tra”
to falsify one's claims in order to mislead inspectors
“Hỏng thi.”
“Hong gió.”
“Hong quần áo.”
“Hông xôi .”
“Xôi hông chưa chín.”
“Hóng gió.”
“Kẻ hòng ra khỏi người mong chui vào (Thơ cổ)”
“Nói dối hòng che lấp khuyết điểm.”
“Đổi thay nhạn yến đã hòng đầy niên (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free