HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

giàu

Danh từ CEFR A2 Frequent
[zəw˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Tấm tre nứa đan hoặc hàng cây nhỏ và rậm để ngăn sân vườn.
  2. Xem Trầu

Từ tương đương

EnglishconcealhideJoewealthy
EspañolcheJuanpepepepito
FrançaisJoe
25 more languages
العربيةجومحمد
ČeštinaPepík
DeutschKaffee
ΕλληνικάΤζο
فارسیجو
Suomitauno
עבריתיוסי
हिन्दीजो
MagyarJóska
ՀայերենՋո
ItalianoBeppePeppePeppinopino
ქართულიჯო
한국어
Kurdîpepîk
МакедонскиЏо
PolskiJózio
Português
SlovenčinaJožo
СрпскиjoškaJozoЍван
Тоҷикӣҷо
TagalogJuan

Ví dụ

“Rào giậu.”
“Bờ giậu .”
“Lưng giậu phất phơ màu khói nhạt (Nguyễn.”
“Cách nhau cái giậu mùng tơi xanh rờn (Nguyễn Bính)”
“Giầu không.”
“Ăn giầu.”

Cấp độ CEFR

A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
See all A2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem giàu được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free