Nghĩa của giâu gia | Babel Free
zəw˧˧ zaː˧˧Định nghĩa
Loài cây to, cùng họ với cây trầu, quả tròn, cùi hơi chua, ăn được.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free