HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của giáo dân | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[zaːw˧˦ zən˧˧]

Định nghĩa

  1. Người dân thường theo đạo Công giáo và không phải là giáo sĩ.
  2. Người tin vào Thiên Chúa, chẳng hạn như những người theo đạo Tin Lành, Chính thống giáo Đông phương, Anh giáo...

Từ tương đương

العربية علمي
Deutsch Laie
Ελληνικά αμύητοι
English Believer Laity
Español laico
Suomi maallikko
Français laïcat
Gàidhlig tuath
日本語 俗人
Latina plebs
Македонски мирјани
Polski laikat
Русский миряне
Svenska lekman

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem giáo dân được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free