HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of giao diện lập trình ứng dụng | Babel Free

Noun CEFR C2

Định nghĩa

  1. (lập trình) Đặc tả quy định cách một lập trình viên viết chương trình ứng dụng có thể truy cập vào các thuộc tính hành động và trạng thái của các lớp và các đối tượng.
  2. (lập trình) Một tập hợp các quy ước gọi tên dùng để định nghĩa cách thức một dịch vụ được gọi ra thông qua một gói phần mềm.

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See giao diện lập trình ứng dụng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course