Meaning of giá trị | Babel Free
/[zaː˧˦ t͡ɕi˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Cái mà người ta dùng làm cơ sở để xét xem một vật có lợi ích tới mức nào đối với con người.
- Cái mà người ta dựa vào để xét xem một người đáng quý đến mức nào về mặt đạo đức, trí tuệ, nghề nghiệp, tài năng.
- Những quan niệm và thực tại về cái đẹp, sự thật, điều thiện của một xã hội.
- Tính chất quy ra được thành tiền của một vật trong quan hệ mua bán, đổi chác.
- Độ lớn của một đại lượng, một lượng biến thiên.
Từ tương đương
English
value
Ví dụ
“Thịt, trứng... là những thức ăn có giá trị.”
“Giá trị của một phát minh khoa học là thúc đẩy kỹ thuật tiến lên.”
“Giá trị của một tác phẩm văn học.”
“Giá trị của người lao động là năng suất lao động.”
“Ta vẫn duy trì những giá trị đạo đức của con người qua các thời đại.”
“Cái xe đã dùng hai năm, chỉ còn bảy chục phần trăm giá trị ban đầu.”
“Giá trị dương.”
“Giá trị âm.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.