cho dù
Từ tương đương
14 more languages
Deutschselbst wenn
Ελληνικάακόμα και αν
Italianoanche se
Portuguêsmesmo se
Românăchiar dacă
Русскийда́же е́сли
Svenskaoavsett
Tagalogkahit na
Ví dụ
“Con người ở thành phố cho dù điều kiện sống hiện đại, sang trọng mà thiếu vắng đi mầu xanh của cây cảnh, tiếng hót của vài con chim nhỏ.”
Human beings in cities, although living conditions are modern and luxurious, lack the green of plants and the singing of small birds.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free