Nghĩa của cho dù | Babel Free
[t͡ɕɔ˧˧ zu˨˩]Từ tương đương
Deutsch
selbst wenn
Ελληνικά
ακόμα και αν
Français
même si
Italiano
anche se
Português
mesmo se
Română
chiar dacă
Русский
да́же е́сли
Svenska
oavsett
Tagalog
kahit na
Ví dụ
“Con người ở thành phố cho dù điều kiện sống hiện đại, sang trọng mà thiếu vắng đi mầu xanh của cây cảnh, tiếng hót của vài con chim nhỏ.”
Human beings in cities, although living conditions are modern and luxurious, lack the green of plants and the singing of small birds.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free