Nghĩa của chạy gà | Babel Free
[t͡ɕaj˧˨ʔ ɣaː˨˩]Ví dụ
“Chung quanh con gà trống trắng này, dân làng thường kể những mẩu chuyện ly kỳ để tăng thêm phần huyền diệu cho trò chạy gà.”
Around the white hen, the villagers would tell sensational tales to add an aura of mystique to the task of chasing after chickens.
“Trước kia, Cò chuyên làm nghề đưa xe container đi làm luật ở cửa khẩu Chi Ma. Nhưng đã cả tháng nay, Cò chuyển sang nghề chạy gà bằng xe máy vì “ăn” hơn nhiều.”
Before, Cò’s job was to bring container trucks to Chima Port Control Point. But all this month, Cò has switched to the job of chasing after chickens by motorcycle because it earns more.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free