HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of chảy máu | Babel Free

Verb CEFR B2
/[t͡ɕaj˧˩ maw˧˦]/

Định nghĩa

  1. Tình trạng máu thoát ra khỏi hệ thống tuần hoàn, do chấn thương hoặc do bệnh lý.
  2. (Khẩu ngữ) Ví tình trạng mất hoặc bị thất thoát những thứ có giá trị do không quản lí được hoặc không biết cách khai thác, sử dụng.

Ví dụ

“Chảy máu mũi.”
“Tình trạng chảy máu chất xám.”
“Nạn chảy máu cổ vật.”
“Chảy máu ngoại tệ.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See chảy máu used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course