Nghĩa của cao cả | Babel Free
[kaːw˧˧ kaː˧˩]Định nghĩa
Lớn lao về mặt đạo đức.
Từ tương đương
Ví dụ
“Tinh thần cao cả.”
“Cử chỉ cao cả.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free