Nghĩa của cả thảy | Babel Free
[kaː˧˩ tʰaj˧˩]Định nghĩa
Tất cả; Tổng cộng.
Từ tương đương
Ví dụ
“Chúng tôi có cả thảy ba anh em (Tô-hoài)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free