HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của cả thảy | Babel Free

Trạng từ CEFR B2
[kaː˧˩ tʰaj˧˩]

Định nghĩa

Tất cả; Tổng cộng.

Từ tương đương

العربية طرا عامة فقط قاطبة كافة
Čeština dohromady
Deutsch gänzlich
English altogether in all
עברית נצח
हिन्दी इकट्ठा
Bahasa Indonesia semuanya
日本語 悉く
한국어 모두 아예
Latina iugus totaliter
Polski do końca ogółem wobec zgoła
Русский всего итого
ไทย กัน ครบ
Українська гамузом
Tiếng Việt tuốt vỏn vẹn
中文 合共

Ví dụ

“Chúng tôi có cả thảy ba anh em (Tô-hoài)”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem cả thảy được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free