cùng với
Từ tương đương
Ví dụ
“Mấy câu hỏi này cùng với cái thái độ của hắn chứng tỏ hắn chẳng quan tâm gì đến tin học.”
These questions, together with his attitude, prove his inattention to informatics.
“Cùng với những đồng đội chí cốt, bọn tôi ra trận, quyết đánh đến khi hai phe một mất một còn.”
With our dear comrades on our side, decided to fight until only one side remains.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free