HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của cào cào | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[kaːw˨˩ kaːw˨˩]

Định nghĩa

Loài sâu bọ cánh thẳng, cùng họ với châu chấu, nhưng đầu nhọn.

Ví dụ

Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải (《南交古金里巷歌謠註解》 "Past & Present Folk-ballads from the Hamlets and Alleyways of Jiao[zhi] in the South - Annotated "), folio 162b 𧎸𧎸也𥺊蚤瞻 蚤𦁼襖𬦄襖顛朱眉 Cào cào giã gạo tao xem. Tao may áo đỏ áo đen cho mày. Ye grasshopper, pound rice for me! I'll sew red and black robes for you”
“Exodus 10:4; 1926 Vietnamese translation by Phan Khôi; English translation from the New Revised Standard Version For if you refuse to let my people go, tomorrow I will bring locusts into your country. Nếu từ chối, không cho dân ta đi, nầy, ngày mai ta sẽ sai cào cào đến địa phận ngươi;”
“Cào cào giã gạo bà xem, bà may áo đỏ, áo đen cho cào. (ca dao)”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem cào cào được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free