Meaning of cà phê | Babel Free
/[kaː˨˩ fe˧˧]/Định nghĩa
- Cây trồng ở nhiều vùng Việt Nam, nhiều nhất là Tây Nguyên, thân nhỡ, cành có cạnh nâu đen, tròn, màu sám, lá hình trái xoan, mặt trên màu lục bóng, mặt dưới nhạt, hoa trắng, quả nạc, hạt rang xay pha để uống có vị thơm ngon
- Hạt quả cà phê.
- Đồ uống nóng hay lạnh làm bằng hột cà phê xay.
Từ tương đương
English
coffee
Ví dụ
“cà phê có liền”
instant coffee
“cà phê dùng ngay”
instant coffee
“cà phê hòa tan”
instant coffee
“cà phê nồi”
coffee pot
“máy xay cà phê”
coffee grinder
“tiệm cà phê”
café
“trồng cà phê”
“mua vài lạng cà phê”
“kẹo cà phê”
“pha cà phê uống”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.