HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of biển | Babel Free

Noun CEFR A2 Common
/[ʔɓiən˧˩]/

Định nghĩa

  1. Việc bất ngờ, thường là không hay.
  2. lo liệu, sắm sửa lễ vật hoặc bữa ăn uống.
  3. Vùng đất trũng, ngập nước vào mùa mưa nhưng cạn nước vào mùa khô.
  4. Tấm gỗ, sắt hay bằng vật liệu nào đó, trên có chữ viết, hình vẽ thể hiện một nội dung nhất định, đặt ở chỗ mọi người dễ thấy.
  5. Phần sát cạnh một số bề mặt.
  6. Đại lượng có thể lấy giá trị bất kì, dùng để xác định trạng thái của một hệ vật lí.
  7. Bãi lầy ở ven sông, khi thuỷ triều lên thì ngập nước.
  8. biên giới (nói tắt)
  9. Bộ phận máy nối pít tông với trục động cơ nhiệt, dùng để truyền một chuyển động hoặc biến đổi một chuyển động thẳng tuần hoàn thành chuyển động tròn.

Từ tương đương

Ví dụ

“bờ biển”

seashore

“biển hiệu”

a store/shop sign

“biển báo (giao thông)”

a traffic sign

“biển số (xe)”

a license plate

“vượt biên trái phép”

to illegally cross the border

“Biển chỉ đường.”
“Biển số xe máy.”
“Tấm biển quảng cáo.”
“Đề phòng có biến.”
“Lúc gặp biến phải bình tĩnh.”
“Biến thay đổi làm cho hàm thay đổi theo.”
“Bóng ra ngoài biên.”
“Trọng tài biên.”
“Biên vải.”
“chợ vùng biên”
“biện rượu”
“"Tưng bừng sắm sửa áo xiêm, Biện dâng một lễ, xa đem tấc thành." (TKiều)”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See biển used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course