Meaning of A Phú Hãn | Babel Free
/[ʔaː˧˧ fu˧˦ haːn˦ˀ˥]/Định nghĩa
Afghanistan (quốc gia nội lục nằm giữa Trung Á và Nam Á).
dated
Từ tương đương
English
Afghanistan
Ví dụ
“Sanh viên của những nước A phú hãn, Trung Á, Hy lạp và Tiểu Á tế Á đều đến đó học tập.”
Students from the countries of Afghanistan, Central Asia, Greece, and Asia Minor all went there to study.
“Lãnh thổ này bao gồm đất của các nước Trung Hoa, Nga, Iran, A Phú Hãn, Hồi Quốc và Bắc Ấn hiện nay.”
This territory included the land of present-day China, Russia, Iran, Afghanistan, Pakistan, and North India.
“Vào tháng 8 năm 2014, tại căn cứ Fort Hood, Texas, Đại tá Lương Xuân Việt đã được vinh thăng Chuẩn tướng, là Tư lệnh phó Sư đoàn 1 Thiết Kỵ (1st Cavalry Division). Cùng thời gian đó, ông kiêm nhiệm chức Chỉ huy trưởng, Bộ chỉ huy Huấn Luyện, cố vấn và yễm Trợ Miền Nam (TAAC South) A Phú Hãn.”
In August 2014, at Fort Hood base in Texas, Major General Viet Xuan Luong was promoted to general, as assistant commander of the 1st Cavalry Division. At the same time, he simultaneously served as commander of Train Advise Assist Command – South in Afghanistan.
“― Petawawa. Chúng tôi sẽ ở đó hai tuần để thụ huấn một chương trình huấn luyện đặc biệt rồi sau đó sẽ bổ sung tới A Phú Hãn.”
"Petawawa. We will be there for two weeks for a special training exercise then go support Afghanistan."
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.