HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

ơn nghĩa

Danh từ CEFR B2
[ʔəːn˧˧ ŋiə˦ˀ˥]

Định nghĩa

Xem ân nghĩa

Ví dụ

“16th century, Wu Cheng'en, Journey to the West, Chapter 3, Vietnamese translation by Phan Kế Bính Tôi mang ơn hiền lân quá nhiều! Nhưng có thiết bảng cầm tay, phải có y giáp mới dễ coi. Vậy hiền lân giúp luôn cho vuông tròn ơn nghĩa.”

I'm very much indebted to you my good neighbor. Yet with this iron rod in hand, I shall still need a fitting suit of armor. Therefore, good neighbor, please also help me with that, so as to make whole my feelings of gratitude.

“14th century, Shi Nai'an, Water Margin, Chapter 66, 1925 Vietnamese translation by Trần Tuấn Khải Lũ trẻ con vô tài, trên phụ ơn nghĩa của triều đình, dưới nhục danh giá tiên tổ, không biết chút gì là liêm sỉ, nay còn dẫn thân đến đây để làm chi?”

You good-for-nothing louts, that betray the court's grace from above, that dishonor the names and dignities of your ancestors in the lower realm, that know neither honesty nor shame, how dare you show up here now?

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem ơn nghĩa được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free