Nghĩa của đô vật | Babel Free
[ʔɗo˨˩ vət̚˧˨ʔ]Định nghĩa
- Lực sĩ môn vật.
- Là một danh từ dùng để chỉ một thứ dùng đó có thể sờ, cảm giác được.
Từ tương đương
Ví dụ
“Khoẻ như đô vật.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free