Nghĩa của đô la | Babel Free
[ʔɗo˧˧ laː˧˧]Định nghĩa
- Hội đố lá, còn gọi là diệp hý, một tục chơi xuân có từ đời nhà Đường. Vào khoảng tháng ba, trai gái đi du xuân, bẻ một cành cây rồi đố nhau xem số lá chẵn hay lẻ để đoán việc may rủi. Đây là dịp để họ làm quen và tìm hiểu nhau.
- Đơn vị tiền tệ chính thức ở một số quốc gia, khu vực trên thế giới, như Canada, Hoa Kỳ, Úc, New Zealand, Hồng Kông, v.v.. Được ký hiệu là $.
Từ tương đương
العربية
دولار
Azərbaycanca
dollar
Беларуская
долар
বাংলা
ডলার
Català
dòlar
Cymraeg
doler
Dansk
dollar
Deutsch
Dollar
English
dollar
Esperanto
dolaro
Euskara
dolar
فارسی
دلار
Français
dollar
Gaeilge
dollar
Galego
dólar
Hausa
dala
עברית
דולר
Հայերեն
դոլար
Bahasa Indonesia
dolar
Íslenska
dollari
Italiano
dollaro
ქართული
დოლარი
Қазақша
доллар
ខ្មែរ
ដុល្លារ
ລາວ
ໂດລາ
Lietuvių
doleris
Latviešu
dolārs
Македонски
долар
Монгол
доллар
Bahasa Melayu
dolar
မြန်မာဘာသာ
ဒေါ်လာ
नेपाली
डलर
Nederlands
dollar
Polski
dolar
Português
dólar
Română
dolar
Русский
доллар
සිංහල
ඩොලර්
Svenska
dollar
Kiswahili
dola
ትግርኛ
ዶላር
Tagalog
dolyar
ئۇيغۇرچە
دوللار
Yorùbá
dọla
Ví dụ
“đô-la Mĩ/Ca-na-đa”
the US/Canadian dollar
“Theo Kong - But (1985), vào năm 1981, Hồng Kông đã nhập khẩu 107 tấn nhung cùng các sản phẩm phụ, trị giá khoảng 54 triệu đô la Hồng Kông (tương đương 4,5 triệu bảng Anh).”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free