HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của đô la | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[ʔɗo˧˧ laː˧˧]

Định nghĩa

  1. Hội đố lá, còn gọi là diệp hý, một tục chơi xuân có từ đời nhà Đường. Vào khoảng tháng ba, trai gái đi du xuân, bẻ một cành cây rồi đố nhau xem số lá chẵn hay lẻ để đoán việc may rủi. Đây là dịp để họ làm quen và tìm hiểu nhau.
  2. Đơn vị tiền tệ chính thức ở một số quốc gia, khu vực trên thế giới, như Canada, Hoa Kỳ, Úc, New Zealand, Hồng Kông, v.v.. Được ký hiệu là $.

Từ tương đương

العربية دولار
Azərbaycanca dollar
Беларуская долар
বাংলা ডলার
Català dòlar
Čeština dolar dolar
Cymraeg doler
Dansk dollar
Deutsch Dollar
Ελληνικά δολάριο δολλάριο
English dollar
Esperanto dolaro
Español dólar dolar
Euskara dolar
فارسی دلار
Suomi dollari taala
Français dollar
Gaeilge dollar
Galego dólar
Hausa dala
ʻŌlelo Hawaiʻi kala kala
עברית דולר
हिन्दी डालर डॉलर
Հայերեն դոլար
Bahasa Indonesia dolar
Íslenska dollari
Italiano dollaro
日本語 とる とる ドル
ქართული დოლარი
Қазақша доллар
ខ្មែរ ដុល្លារ
한국어 달러
ລາວ ໂດລາ
Lietuvių doleris
Latviešu dolārs
Te Reo Māori tara tara
Македонски долар
Монгол доллар
Bahasa Melayu dolar
မြန်မာဘာသာ ဒေါ်လာ
नेपाली डलर
Nederlands dollar
Polski dolar
Português dólar
Română dolar
Русский доллар
සිංහල ඩොලර්
Svenska dollar
Kiswahili dola
ትግርኛ ዶላር
Tagalog dolyar
Türkçe dolar dolar
ئۇيغۇرچە دوللار
Українська долар доляр
Yorùbá dọla

Ví dụ

“đô-la Mĩ/Ca-na-đa”

the US/Canadian dollar

“Theo Kong - But (1985), vào năm 1981, Hồng Kông đã nhập khẩu 107 tấn nhung cùng các sản phẩm phụ, trị giá khoảng 54 triệu đô la Hồng Kông (tương đương 4,5 triệu bảng Anh).”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem đô la được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free