Meaning of đo lường | Babel Free
/[ʔɗɔ˧˧ lɨəŋ˨˩]/Định nghĩa
- Đức tính dễ cảm thông với người có sai sót, lầm lỡ và dễ tha thứ.
- Việc xác định độ lớn của không chỉ các đại lượng vật lý mà có thể là bất cứ khái niệm gì có thể so sánh được với nhau.
- Một huyện thuộc tỉnh Nghệ An, Việt Nam, giáp với huyện Diễn Châu, tỉnh Thanh Chương.
- Một thị trấn thuộc huyện Đo Lương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Một xã thuộc huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- Một xã thuộc huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
Từ tương đương
English
measure
Ví dụ
“Ở cấp độ hạ nguyên tử này, các nhà vật lý gặp phải một rắc rối thú vị: khi họ tìm cách đo vị trí chính xác của một hạt trong không gian hạ nguyên tử thì họ không thể đo lường dự chuyển (tức là vật tốc và hướng chuyển động) của nó với độ chính xác 100%; và khi họ muốn đo lường dự chuyển của một hạt, thì họ không thể xác định chính xác vị trí của nó.”
At this subatomic scale, physicists encounter an interesting problem: when they try to accurately measure the position of a particle in the subatomic world, they cannot measure its motion (its velocity and direction of movement) with 100% accuracy; and when they want to measure the motion of a particle, they cannot accurately determine its position.
“Người có độ lượng.”
“Nụ cười đầy độ lượng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.