Nghĩa của xi-vin | Babel Free
[si˧˧ vin˧˧]Ví dụ
“Chúng đến bằng xe du lịch loại nhỏ và xe con, trên xe chở từ 2 đến 4 người. Sĩ quan cố vấn Mỹ đề[u] mặc đồ xivin. Khi ăn chơi xong đến khuya có nhiêu tên lên xe về, một số lại nghỉ đến sáng hôm sau mới về.”
They travelled here in small-sized automobiles and cars that could each hold from 2 to 4 people. The American advisors all wore civil clothes. After the fest, at night, many would get on the vehicles and go home, while some stayed 'til sunrise the day after.
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free