Nghĩa của dân sự | Babel Free
[zən˧˧ sɨ˧˨ʔ]Định nghĩa
Thuộc về nhân dân, liên quan đến nhân dân; phân biệt với quân sự.
Ví dụ
“Cơ quan dân sự.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free