xà quần
Định nghĩa
restrained due to work, obligations, etc.
Từ tương đương
1 more languages
العربيةدين
Ví dụ
“[…] (tụi con gái thường hay điên vậy, tới khi xà quần chồng con thật, lại than số mình cực như trâu).”
[…] (girls are often crazy like that, until they are stuck with husband and children for real and they start complaining that their fate is as hard as a water buffalo's.).
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free