Nghĩa của xa xa | Babel Free
[saː˧˧ saː˧˧]Ví dụ
“Đứng xa xa ra một chút.”
Stand a bit further out.
“Thuyền ai thấp thoáng cánh buồm xa xa?”
Whose boat appears with sails somewhat in the distance?
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free