viện dẫn
Từ tương đương
12 more languages
Ví dụ
“Vậy mà Phan Huy Lê đã viện dẫn ra việc Nguyễn Bá Khoa cho khắc in Tiền hậu chính sử (THCS) vào khoảng 1827,[…]”
Yet Phan Huy Lê adduces the fact that Nguyễn Bá Khoa had Tiền hậu chính sử (THCS) engraved and printed around 1827, […]
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free