tung tẩy
Ví dụ
“Một vài con cá lòng tong tung tẩy vô tư. Ước gì mình cũng thanh thản như loài cá kia!”
Some rasboras bobbed up and down in a relaxed and carefree fashion. If only I could be as untroubled as that kind of fish!
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free