Nghĩa của tung tích | Babel Free
[tʊwŋ͡m˧˧ tïk̟̚˧˦]Từ tương đương
Ví dụ
“Vạn thầm nhủ sẽ đi tìm tung tích Nagamoto cho Jeannette…”
Vạn says to himself he would search Nagamoto's whereabouts for Jeannette…
“Tìm cho ra tung tích kẻ gian.”
“Không để lại tung tích gì.”
“Không để lộ tung tích.”
“Biết rõ tung tích của nhau.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free