HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Trung Sơn | Babel Free

Noun CEFR B2
/ʨuŋ˧˧ səːn˧˧/

Định nghĩa

  1. Một phường thuộc Tên gọi các phường thuộc tx. Tam Điệp (Ninh Bình), tx. Sầm Sơn (Thanh Hoá), Việt Nam.
  2. Một xã thuộc Tên gọi các xã thuộc h. Việt Yên (Bắc Giang), h. Lương Sơn (Hoà Bình), h. Đô Lương (Nghệ An), h. Yên Lập (Phú Thọ), tỉnh Gio Linh (Quảng Trị), h. Quan Hoá (Thanh Hoá), h. Yên Sơn (Tuyên Quang), Việt Nam.

Từ tương đương

English Zhongshan

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Trung Sơn used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course