HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

thiết thực

Tính từ CEFR B2
[tʰiət̚˧˦ tʰɨk̚˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Sát hợp với yêu cầu, với những vấn đề của thực tế trước mắt.
  2. Có óc thực tế, thường có những hành động thiết thực.

Từ tương đương

17 more languages

Ví dụ

“Việc làm thiết thực.”
“Thiết thực giúp đỡ.”
“Những quyền lợi thiết thực.”
Con người thiết thực.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem thiết thực được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free