HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thực tế | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tʰɨk̚˧˨ʔ te˧˦]/

Định nghĩa

  1. Có một cách cụ thể, có quan hệ hoặc giá trị rõ rệt đối với con người.
  2. Có khả năng chuyển biến mọi mối liên quan với mình thành lợi ích.
  3. Được thích ứng đúng vào mục đích, nhằm đúng vào lợi ích gần.
  4. Tình hình hoặc đời sống trước mắt.

Từ tương đương

English Actual reality

Ví dụ

“Tiền lương thực tế.”
“Tôi là một người thực tế, không hề có những hoài bão viển vông.”
“Bài học thực tế.”
“Áp dụng tri thức khoa học vào thực tế.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thực tế used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course