Meaning of thực tế | Babel Free
/[tʰɨk̚˧˨ʔ te˧˦]/Định nghĩa
- Có một cách cụ thể, có quan hệ hoặc giá trị rõ rệt đối với con người.
- Có khả năng chuyển biến mọi mối liên quan với mình thành lợi ích.
- Được thích ứng đúng vào mục đích, nhằm đúng vào lợi ích gần.
- Tình hình hoặc đời sống trước mắt.
Ví dụ
“Tiền lương thực tế.”
“Tôi là một người thực tế, không hề có những hoài bão viển vông.”
“Bài học thực tế.”
“Áp dụng tri thức khoa học vào thực tế.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.