Meaning of thực tiễn | Babel Free
/[tʰɨk̚˧˨ʔ tiən˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Là sự thực hành
- Hành động có kế hoạch nhằm biến đổi hoàn cảnh tự nhiên để thỏa mãn những nhu cầu của con người.
- Tình hình thực có.
Ví dụ
“Thực tiễn phong trào cộng sản và công nhân quốc tế cho thấy, chế độ tập trung dân chủ trong Đảng chính là nguồn gốc tạo ra sức mạnh của Đảng về mặt tổ chức, là điều kiện bảo đảm cho Đảng giữ vững sự thống nhất về ý chí và hành động.”
The reality of international communist and workers' movements shows that democratic centralism in the Communist Party is the source of its organizational strength and the excellent foundation for its unity of will and action.
“Lý luận đi đôi với thực tiễn.”
“Thực tiễn của cách mạng Việt Nam.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.