Meaning of thực vật | Babel Free
/[tʰɨk̚˧˨ʔ vət̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
Sinh vật có khả năng tạo cho mình chất dinh dưỡng từ những hợp chất vô cơ đơn giản và xây dựng thành những phần tử phức tạp nhờ có quá trình quang hợp.
Từ tương đương
Ví dụ
“Thuốc bảo vệ thực vật.”
“Thực vật hoang mạc.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.