Meaning of thực vật một lá mầm | Babel Free
/tʰɨ̰ʔk˨˩ və̰ʔt˨˩ mo̰ʔt˨˩ laː˧˥ mə̤m˨˩/Định nghĩa
Nhóm thực vật có hoa ở cấp độ lớp ở ngành hạt kín mà trong phôi của nó có một lá mầm.
Từ tương đương
English
Monocotyledon
Ví dụ
“Loa kèn, phong lan, cọ, tre,... là các thực vật một lá mầm.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.