Meaning of thuế giá trị gia tăng | Babel Free
/[tʰwe˧˦ zaː˧˦ t͡ɕi˧˨ʔ zaː˧˧ taŋ˧˧]/Định nghĩa
Thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.
Từ tương đương
English
value added tax
Ví dụ
“Kê khai thuế giá trị gia tăng.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.