Meaning of thuế môn bài | Babel Free
/tʰwe˧˥ mon˧˧ ɓa̤ːj˨˩/Định nghĩa
Khoản tiền mà người kinh doanh phải nộp cho nhà nước để được phép mở cửa hàng, cửa hiệu.
Ví dụ
“Trong thời thuộc Pháp, thực dân đánh thuế môn bài rất nặng.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.