Meaning of thắt lưng | Babel Free
/[tʰat̚˧˦ lɨŋ˧˧]/Định nghĩa
- Vùng giữa lưng và mông của thân người.
- Dải vải hay nhựa dùng thắt ngang lưng để giữ quần.
Từ tương đương
Ví dụ
“đau (vùng) thắt lưng”
with lower back pain
“Đau thắt lưng.”
“Mua chiếc thắt lưng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.