tịch thu
Định nghĩa
Thu tài sản của người phạm tội nhập vào tài sản của nhà nước.
Từ tương đương
34 more languages
Azərbaycan dilimüsadirə etmək
Bosanskisita
Catalàconfiscar
Danskkonfiskere
Esperantokonfiski
Suomitakavarikoida
עבריתהחרים
Hrvatskisita
ქართულიკონფისკაცია
한국어몰수하다
Lëtzebuergeschbeschlagnahmen
မြန်မာသိမ်းပိုက်
Nederlandsconfisqueren
Portuguêsconfiscar
Românăconfisca
Српскиsita
தமிழ்பிடுங்கு
Türkçeel koymak
Ví dụ
“Hồi anh còn đi học, mang điện thoại lên lớp mà để thầy cô thấy là bị tịch thu liền.”
When I was a student, if you brought your phone to class and got seen by a teacher, confiscation was a sure go.
“Tịch thu tài sản.”
“Tịch thu hàng lậu.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free