Nghĩa của tịch thu | Babel Free
[tïk̟̚˧˨ʔ tʰu˧˧]Định nghĩa
Thu tài sản của người phạm tội nhập vào tài sản của nhà nước.
Từ tương đương
Azərbaycanca
müsadirə etmək
Català
confiscar
Dansk
konfiskere
Esperanto
konfiski
Français
confisquer
עברית
החרים
ქართული
კონფისკაცია
한국어
몰수하다
Lëtzebuergesch
beschlagnahmen
မြန်မာဘာသာ
သိမ်းပိုက်
Nederlands
confisqueren
Português
confiscar
Română
confisca
தமிழ்
பிடுங்கு
Türkçe
el koymak
Ví dụ
“Hồi anh còn đi học, mang điện thoại lên lớp mà để thầy cô thấy là bị tịch thu liền.”
When I was a student, if you brought your phone to class and got seen by a teacher, confiscation was a sure go.
“Tịch thu tài sản.”
“Tịch thu hàng lậu.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free