Nghĩa của tôn quý | Babel Free
[ton˧˧ kwi˧˦]Định nghĩa
Sang cả.
Ví dụ
“Vậy nên ai là người có thiên-tư hơi khá một tí, muốn chiếm được chút địa-vị tôn-quí trong xã-hội, thì chỉ có nghề đi học.”
Therefore, anyone who has even a bit of talent and wishes to attain a respectable position in society has only one way: studying.
“Dòng họ tôn quý.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free