Nghĩa của suy luận | Babel Free
[swi˧˧ lwən˧˨ʔ]Định nghĩa
Căn cứ vào điều gì mà bàn rộng ra.
Ví dụ
“Giáo dục cho học sinh cách suy luận.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free