Nghĩa của Si-môn | Babel Free
Định nghĩa
Từ tương đương
Беларуская
Сямён
Català
Simó
Čeština
Šimon
Dansk
Simon
Deutsch
Simon
English
Simon
Español
simón
Euskara
Ximon
Français
Simon
עברית
שמעון
हिन्दी
शमौन
Հայերեն
Սիմոն
Bahasa Indonesia
Simon
Italiano
Simone
日本語
サイモン
Қазақша
Шимон
한국어
시몬
Lietuvių
Simonas
Malti
Xmun
Norsk
Simon
Polski
Szymon
Português
simão
Svenska
Simon
Українська
Семен
Tiếng Việt
Simon
Ví dụ
“Người đang đi dọc theo biển hồ Ga-li-lê, thì thấy hai anh em kia, là ông Si-môn, cũng gọi là Phê-rô, và người anh là ông An-rê, đang quăng chài xuống biển, vì các ông làm nghề đánh cá.”
He was walking along the Sea of Galilee, and he saw two brothers, Simon also called Peter, and Andrew, who were casting a net in the sea, for they were fishermen.
“Khi Ngài đang đi dọc theo mé biển Ga-li-lê, thấy hai anh em kia, là Si-môn, cũng gọi là Phi-e-rơ, với em là Anh-rê, đương thả lưới dưới biển, vì hai anh em vốn là người đánh cá.”
When he was walking along the coast of Galilee, he saw two brothers, Simon also called Peter, and Andrew, who were casting a net in the sea, for they were fishermen.
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free