HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of sen vàng | Babel Free

Noun CEFR B2
/sɛn˧˧ va̤ːŋ˨˩/

Định nghĩa

Chỉ gót chân người đẹp. Đông Hôn Hầu, đời Tề (Nam Bắc Triều), rất yêu quí phi họ Phan, từng đúc hoa sen bằng vàng lát xuống nền nhà, để cho nàng đi lên rồi khen rằng.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See sen vàng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course