Nghĩa của sểnh ra | Babel Free
sə̰jŋ˧˩˧ zaː˧˧Định nghĩa
Không trông nom đến, không đểế ý đến.
Ví dụ
“Sểnh ra một tí là hỏng việc.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free