Nghĩa của sênh | Babel Free
[səjŋ̟˧˧]Định nghĩa
Nhạc cụ cổ, làm bằng hai miếng gỗ dùng để gõ nhịp.
Từ tương đương
Ví dụ
“Sểnh một tên cướp.”
“Con thú bị sểnh mồi.”
“Để sểnh món lợi lớn”
(kng.).
“Mới sểnh ra một tí đã hỏng việc.”
“Sểnh mắt là tai nạn xảy ra như chơi.”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free