Meaning of Sửu | Babel Free
/[siw˧˩]/Định nghĩa
- Chi thứ hai trong mười hai chi.
- Công việc mà nhân dân phải làm cho Nhà nước phong kiến hay thực dân.
- Món tiền mà người đàn ông từ mười tám tuổi trở lên phải nộp cho Nhà nước phong kiến hay thực dân để lấy thẻ thuế thân.
Từ tương đương
English
poll tax
Ví dụ
“Giờ sửu.”
“Tuổi sửu.”
“Đi sưu.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.