Nghĩa của sắc bén | Babel Free
[sak̚˧˦ ʔɓɛn˧˦]Từ tương đương
Ví dụ
“Cái nhìn sắc bén.”
“Sự chỉ đạo sắc bén.”
“Lí lẽ sắc bén.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free