Nghĩa của ra tay | Babel Free
[zaː˧˧ taj˧˧]Định nghĩa
Trổ tài làm việc gì.
Từ tương đương
English
to act
Ví dụ
“Mới rồi Bao thị nương tử ra ngoài rửa tay, mình cũng vào nhà xí một lúc, trước sau không đầy thời gian tàn một nén hương, tại sao đã có người vào phòng ra tay?”
Lady Bāo just went outside to wash her hands, I also went to the toilet for a moment, altogether less long than to burn an incense stick; how could anyone have come into the room and do this?
“Ra tay xây dựng cơ đồ.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free