Meaning of ra vẻ | Babel Free
/[zaː˧˧ vɛ˧˩]/Định nghĩa
- Có vẻ như là.
- . Có được cái vẻ, cái hình thức bên ngoài.
Ví dụ
“Ra vẻ thành thạo.”
“Làm ra vẻ rất tự nhiên.”
“Sửa sang nhà cửa cho ra vẻ một tí.”
“Ăn nói ra vẻ lắm.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.