rên xiết
Định nghĩa
Than thở một cách ai oán vì bị đè nén, áp bức, cực khổ, không chịu đựng nổi.
Từ tương đương
20 more languages
Suomiäheltääähistäähkäistäähkiähuutaakääntelehtiäkäpristellänuristarutistaväännellävääntelehtiävääntyillävaikeroidavaikertaavalittaavoihkia
Gàidhligtoinn
Bahasa Indonesiamerintih
Italianocontorcere
Kurdîsiet
Nederlandsworstelen
ไทยคราง
Ví dụ
“Rên xiết dưới ách nô lệ.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free