Nghĩa của rên xiết | Babel Free
[zen˧˧ siət̚˧˦]Định nghĩa
Than thở một cách ai oán vì bị đè nén, áp bức, cực khổ, không chịu đựng nổi.
Từ tương đương
Suomi
äheltää
ähistä
ähkäistä
ähkiä
huutaa
kääntelehtiä
käpristellä
nurista
rutista
väännellä
vääntelehtiä
vääntyillä
vaikeroida
vaikertaa
valittaa
voihkia
Gàidhlig
toinn
Bahasa Indonesia
merintih
Italiano
contorcere
Kurdî
siet
Nederlands
worstelen
Português
contorcer
ไทย
คราง
Ví dụ
“Rên xiết dưới ách nô lệ.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free