Meaning of quan viên | Babel Free
/[kwaːn˧˧ viən˧˧]/Định nghĩa
- Người làm quan, phân biệt với những người dân thường (nói khái quát).
- Người có địa vị ở làng xã, được miễn phu phen, tạp dịch dưới thời phong kiến, thực dân (phân biệt với dân đen; nói khái quát)
- Người chơi hát ả đào, trong quan hệ với các ả đào.
- quan khách, những người tham dự cuộc vui nói chung.
Ví dụ
“[…] một hôm y đang đốn củi cạnh núi chợt thấy một toán quan quân hộ vệ một đám quan viên đi qua[…]”
[…] one day he was chopping firewood near the mountains when he suddenly noticed a bunch of government soldiers escorting a group of mandarins passing by […]
“các quan viên trong làng”
“kính mời quan viên hai họ”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.